powerful
/ˈpaʊərfəl/ A2
Nghĩa
mạnh mẽ
tính từ
Định nghĩa · Having great power or strength.
“He is a powerful leader.”Ông ấy là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.
“The engine is very powerful.”Động cơ rất mạnh mẽ.
Cụm hay dùng
powerful toolpowerful influence
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng cho người, vật hoặc tác động mạnh.