Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

powerful

/'pauəful/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1159

Nghĩa thường dùng

mạnh mẽ tính từ

“He is a powerful leader.”Ông ấy là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.

Đồng nghĩa strongmightypotent
Trái nghĩa weakfeeble
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

powerful

/'pauəful/

tính từ

  • hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ
  • có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn
Định nghĩa tiếng Anh

a. having great power or force or potency or effect

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...