powerful
Nghĩa thường dùng
“He is a powerful leader.”Ông ấy là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
powerful
/'pauəful/
tính từ
- hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ
- có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn
Định nghĩa tiếng Anh
a. having great power or force or potency or effect