Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address gender bias

/əˈdrɛs ˈdʒɛndər baɪəs/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết sự đối xử không công bằng dựa trên giới tính phr.

Định nghĩa · to deal with unfair treatment based on gender

“We must address gender bias in hiring practices.”Chúng ta phải giải quyết sự thiên lệch giới trong quy trình tuyển dụng.

“Programs aim to address gender bias in education.”Các chương trình nhằm giải quyết sự thiên lệch giới trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh vấn đề bất bình đẳng giới.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh công việc và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...