Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance gender sensitivity

B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường nhận thức về các vấn đề giới phr.

Định nghĩa · to improve awareness of gender issues

“Training can enhance gender sensitivity among staff.”Đào tạo có thể tăng cường nhận thức về vấn đề giới trong nhân viên.

“Enhancing gender sensitivity is crucial for effective communication.”Tăng cường nhận thức về giới là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý đến từng chi tiết trong bài luận.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự cần thiết phải nhạy cảm với các vấn đề giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...