Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote gender discourse

/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər dɪsˈkɔrs/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích thảo luận về các vấn đề giới tính phr.

Định nghĩa · to encourage discussions about gender issues

“Schools should promote gender discourse among students.”Các trường học nên khuyến khích thảo luận về giới tính giữa học sinh.

“This conference aims to promote gender discourse in academia.”Hội nghị này nhằm khuyến khích thảo luận về giới tính trong học thuật.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự tham gia vào các cuộc thảo luận về giới.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các hội thảo và sự kiện giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...