desk
/dɛsk/ A2
Nghĩa
bàn làm việc
danh từ
Định nghĩa · A piece of furniture with a flat surface for working.
“I study at my desk.”Tôi học ở bàn làm việc của mình.
“He cleared his desk before leaving.”Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩa
tableworkstation
Cụm hay dùng
desk lampdesk jobdesk drawer
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả không gian làm việc trong Speaking.
Ghi chú · Bàn làm việc thường có ngăn kéo.