Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

desk

/dɛsk/ A2

Nghĩa

bàn làm việc danh từ

Định nghĩa · A piece of furniture with a flat surface for working.

“I study at my desk.”Tôi học ở bàn làm việc của mình.

“He cleared his desk before leaving.”Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả không gian làm việc trong Speaking.

Ghi chú · Bàn làm việc thường có ngăn kéo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...