Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost visibility

/buːst vɪˈzɪb.əl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự hiện diện phr.

Định nghĩa · to increase how noticeable something is

“Social media can boost visibility for small businesses.”Mạng xã hội có thể tăng cường sự hiện diện cho các doanh nghiệp nhỏ.

“We need to boost visibility for our brand.”Chúng ta cần tăng cường sự hiện diện cho thương hiệu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hiện diện.

Ghi chú · Tăng cường sự hiện diện rất quan trọng trong truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...