Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage content

/ˈmæn.ɪdʒ ˈkɒn.tent/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý nội dung phr.

Định nghĩa · to oversee and organize information shared online

“We need to manage content effectively on our website.”Chúng ta cần quản lý nội dung hiệu quả trên trang web của mình.

“Managing content is crucial for online success.”Quản lý nội dung là rất quan trọng cho sự thành công trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh khả năng tổ chức thông tin.

Ghi chú · Quản lý nội dung giúp giữ cho thông tin rõ ràng và có tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...