Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

editorial

/ˌed.ɪˈtɔː.ri.əl/ A2

Nghĩa

biên tập tính từ

Định nghĩa · Related to the process of editing.

“I read an editorial in the newspaper.”Tôi đã đọc một bài xã luận trên báo.

“The editorial team reviewed the articles.”Nhóm biên tập đã xem xét các bài viết.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'editorial' khi nói về xuất bản trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ công việc biên tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...