Từ điển Anh–Việt

111.739 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

editorial

/,edi'tɔ:riəl/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #5008

Nghĩa thường dùng

biên tập tính từ

“I read an editorial in the newspaper.”Tôi đã đọc một bài biên tập trên báo.

Biến thể từ editorials số nhiều
Đồng nghĩa opinioncolumnarticle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

editorial

/,edi'tɔ:riəl/

tính từ

  • (thuộc) công tác thu thập và xuất bản
  • (thuộc) chủ bút (báo...)

danh từ

  • bài xã luận (của một tờ báo...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to an article stating opinions or giving perspectives a. relating to or characteristic of an editor

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...