Kho từ › Collocations · art › capture spirit

capture spirit

B2 phr. 📁 Collocations · art IELTS
nắm bắt tinh thần
UK /ˈkæptʃər ˈspɪrɪt/ · US /ˈkæptʃər ˈspɪrɪt/
to express the essence or character of something
This artwork captures the spirit of the city.
→ Tác phẩm nghệ thuật này nắm bắt được tinh thần của thành phố.
The film captures the spirit of the era.→ Bộ phim này nắm bắt được tinh thần của thời đại.
Đồng nghĩa
express essencereflect character
Collocations
capture essencecapture mood
🎯 IELTS: Sử dụng từ ngữ mạnh để thể hiện tinh thần trong phần nói.
Thường sử dụng trong phân tích nghệ thuật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...