Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economics

/ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ A2

Nghĩa

kinh tế học danh từ

Định nghĩa · The study of how economies work and how resources are used.

“I study economics at university.”Tôi học kinh tế học ở trường đại học.

“He is majoring in economics.”Anh ấy đang học chuyên ngành kinh tế học.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả các vấn đề kinh tế trong Writing.

Ghi chú · Là môn khoa học xã hội, không phải kinh tế (economy).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...