EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› economics
economics
A2
danh từ
kinh tế học
UK /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
·
US /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
The study of how economies work and how resources are used.
I study economics at university.
→ Tôi học kinh tế học ở trường đại học.
He is majoring in economics.
→ Anh ấy đang học chuyên ngành kinh tế học.
Đồng nghĩa
economic science
finance
Collocations
study economics
economics professor
economics major
Họ từ
economic (adj)
economist (n)
🎯
IELTS:
Có thể dùng để mô tả các vấn đề kinh tế trong Writing.
Là môn khoa học xã hội, không phải kinh tế (economy).
Có trong các bộ
📚
30. Trường học
A2 · Admin
📔
Foundation A2 — Bộ 10
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...