Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apartment

/əˈpɑːrt.mənt/ A2

Nghĩa

căn hộ danh từ

Định nghĩa · A set of rooms forming an individual residence.

“I live in a small apartment.”Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.

“Rent an apartment downtown.”Thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.

Đồng nghĩa flatcondo

Mẹo IELTS · Có thể mô tả nơi ở trong bài viết.

Ghi chú · Ở Anh thường dùng 'flat'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...