Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address gender challenges

/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ˈtʃælɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến các giới khác nhau phr.

Định nghĩa · to tackle issues that affect different genders

“We need to address gender challenges in our policies.”Chúng ta cần giải quyết các thách thức giới trong các chính sách của mình.

“Organizations must address gender challenges in the workplace.”Các tổ chức phải giải quyết các thách thức giới trong nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến vấn đề xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong các cuộc thảo luận về chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...