Kho từ › Collocations · poverty › affordable education

affordable education

B2 phr. 📁 Collocations · poverty IELTS
giáo dục có giá cả hợp lý và dễ tiếp cận
UK /əˈfɔːrdəbl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ · US /əˈfɔːrdəbl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
education that is reasonably priced and accessible
Affordable education is critical for social mobility.
→ Giáo dục giá cả phải chăng là rất quan trọng cho sự di động xã hội.
Many seek affordable education options.→ Nhiều người tìm kiếm các lựa chọn giáo dục giá cả phải chăng.
Đồng nghĩa
accessible educationlow-cost education
Collocations
provide affordable educationpromote affordable education
🎯 IELTS: Nêu rõ các ví dụ về giáo dục giá cả phải chăng.
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về giáo dục.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...