Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

birthday

/ˈbɜːrθdeɪ/ A2

Nghĩa

sinh nhật danh từ

Định nghĩa · The anniversary of the day someone was born.

“My birthday is in June.”Sinh nhật của tôi vào tháng Sáu.

“We celebrated her birthday with a party.”Chúng tôi đã tổ chức sinh nhật cho cô ấy bằng một bữa tiệc.

Đồng nghĩa birth anniversary

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các dịp lễ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...