Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 25

20 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tʃɛs/
danh từ
cờ vua
He enjoys playing chess with his friends.
Anh ấy thích chơi cờ vua với bạn bè.
Chi tiết
I love playing chess with my friends.Tôi thích chơi cờ vua với bạn bè.
Đồng nghĩaboard gamestrategy game
Cụm hay dùngchess pieceschess boardplay chess
Dùng để chỉ trò chơi trí tuệ.
—
/dʒɪm/
n
phòng tập
I go to the gym three times a week.
Tôi đi phòng tập ba lần một tuần.
Chi tiết
I go to the gym three times a week.Tôi đến phòng tập ba lần một tuần.
Đồng nghĩafitness centerworkout facility
Cụm hay dùnggym membershipgo to the gymgym equipment
Nơi để tập thể dục.
—
/kəˈrɑːti/
n
karate
He does karate on Mondays.
Anh ấy học karate vào thứ Hai.
Chi tiết
She practices karate every Saturday.Cô ấy tập karate mỗi thứ Bảy.
Đồng nghĩamartial artsself-defense
Cụm hay dùngkarate classkarate belt
Thường được biết đến như một môn thể thao.
—
/nɛt/
danh từ
lưới
I caught a fish in the net.
Tôi đã bắt được một con cá trong lưới.
Chi tiết
He caught a fish in his net.Anh ấy đã bắt được cá trong lưới.
Đồng nghĩameshweb
Cụm hay dùngfishing netnet profit
Thường dùng trong đánh bắt cá.
—
/ˈpɪŋpɒŋ/
n
bóng bàn
I play ping-pong with my friend.
Tôi chơi bóng bàn với bạn tôi.
Chi tiết
They enjoy playing ping-pong on weekends.Họ thích chơi bóng bàn vào cuối tuần.
Đồng nghĩatable tennissport
Cụm hay dùngplay ping-pongping-pong tournament
Thường dùng để chỉ hoạt động thể thao.
—
/praɪz/
danh từ
giải thưởng
She won a prize for her painting.
Cô ấy đã giành giải thưởng cho bức tranh của mình.
Chi tiết
She won a prize for her outstanding performance.Cô ấy đã giành giải thưởng cho màn trình diễn xuất sắc của mình.
Đồng nghĩaawardreward
Cụm hay dùngwin a prizeprize moneyprize winner
Thường liên quan đến cuộc thi hoặc sự kiện.
—
/tiːm/
danh từ
đội
We are a great team.
Chúng tôi là một đội tuyệt vời.
Chi tiết
Our team won the championship last year.Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng trong giải vô địch năm ngoái.
Đồng nghĩagroupsquad
Cụm hay dùngteam spiritteam leaderteamwork
Dùng để chỉ nhóm người làm việc chung.
—
/ˈbɜːrθdeɪ/
danh từ
sinh nhật
My birthday is in June.
Sinh nhật của tôi vào tháng Sáu.
Chi tiết
We celebrated her birthday with a party.Chúng tôi đã tổ chức sinh nhật cho cô ấy bằng một bữa tiệc.
Đồng nghĩabirth anniversary
Cụm hay dùngbirthday partyhappy birthday
Thường dùng trong các dịp lễ.
—
/deɪt/
danh từ
ngày tháng
What is today's date?
Hôm nay là ngày nào?
Chi tiết
What's the date today?Hôm nay là ngày mấy?
Đồng nghĩadayappointment
Cụm hay dùngset a datedate of birthgo on a date
Họ từdated (adj)dating (n)
Vừa là ngày tháng vừa là cuộc hẹn hò.
—
/ˈɜrli/
trạng từ
sớm
I wake up early every day.
Tôi dậy sớm mỗi ngày.
Chi tiết
She arrived early for the meeting.Cô ấy đến sớm cho cuộc họp.
Đồng nghĩaprematurebeforehand
Cụm hay dùngearly morningearly stage
Họ từearlier (comparative)earliest (superlative)
Vừa là tính từ vừa là trạng từ.
—
/ˌhɑːf ˈpɑːst/
n
rưỡi (giờ)
It is half past three.
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
Chi tiết
The meeting is at half past three.Cuộc họp diễn ra lúc ba rưỡi.
Đồng nghĩathirty minutes past
Cụm hay dùnghalf past noonhalf past midnight
Dùng để chỉ thời gian.
—
/ˈhɒlədeɪ/
n.
Kỳ nghỉ
Summer holiday.
Kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
We are planning a holiday to the beach.Chúng tôi đang lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở biển.
Đồng nghĩavacationbreaktime off
Cụm hay dùnggo on holidaypublic holidayholiday destination
Họ từholidaymaker (n)holidaying (v-ing)
Ở Anh dùng 'holiday', Mỹ thường dùng 'vacation'.
—
/ˈmɪd.naɪt/
danh từ
nửa đêm
The party will start at midnight.
Bữa tiệc sẽ bắt đầu vào nửa đêm.
Chi tiết
The party ended at midnight.Bữa tiệc kết thúc lúc nửa đêm.
Đồng nghĩa12 a.m.middle of the night
Cụm hay dùngat midnightmidnight snack
Nửa đêm, 12 giờ đêm.
—
/nuːn/
danh từ
giữa trưa
We will meet at noon for lunch.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào giữa trưa để ăn trưa.
Chi tiết
We usually have lunch at noon.Chúng tôi thường ăn trưa vào giữa trưa.
Đồng nghĩamiddaynoontime
Cụm hay dùngnoon breaknoon sunnoon meal
Thời điểm chính trong ngày.
—
/ˌkwɔːtə ˈpɑːst/
n
mười lăm phút (giờ)
It is quarter past two.
Bây giờ là hai giờ mười lăm phút.
Chi tiết
The meeting starts at quarter past three.Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ mười lăm phút.
Đồng nghĩafifteen minutes past
Cụm hay dùngquarter past fivequarter past eight
Dùng để chỉ thời gian chính xác.
—
/wɑːtʃ/
động từ
xem
I watch TV every day.
Tôi xem TV mỗi ngày.
Chi tiết
Watch the sunset with me.Xem hoàng hôn với tôi.
Đồng nghĩaobserveview
Cụm hay dùngwatch TVwatch a movie
Họ từwatcher (n)watchful (adj)
Động từ: nhìn chăm chú
—
/ˈæmbjələns/
n
xe cứu thương
An ambulance arrived within minutes after the accident.
Xe cứu thương đã đến trong vòng vài phút sau tai nạn.
Chi tiết
The ambulance arrived quickly to take the patient to the hospital.Xe cứu thương đã đến nhanh chóng để đưa bệnh nhân đến bệnh viện.
Đồng nghĩaemergency vehicle
Cụm hay dùngambulance serviceambulance driver
Thường thấy trong các tình huống khẩn cấp.
—
/ˈbaɪsɪkəl/
danh từ
xe đạp
He rides his bicycle to work.
Anh ấy đi xe đạp đến nơi làm việc.
Chi tiết
I ride my bicycle to school every day.Tôi đi xe đạp đến trường mỗi ngày.
Đồng nghĩabikecycle
Cụm hay dùngmountain bicyclebicycle lanebicycle ride
Xe đạp là phương tiện thân thiện với môi trường.
—
/ˈfaɪər ˌendʒɪn/
n
xe cứu hỏa
The fire engine is red.
Xe cứu hỏa màu đỏ.
Chi tiết
The fire engine arrived quickly at the scene.Xe cứu hỏa đã đến hiện trường nhanh chóng.
Đồng nghĩafire truckfire vehicle
Cụm hay dùngfire engine sirenfire engine crewfire engine response
Rất quan trọng trong công tác cứu hỏa.
—
/ˈmoʊtərweɪ/
n
Xa lộ
Driving on the motorway is usually very fast.
Lái xe trên xa lộ thường rất nhanh.
Chi tiết
Take the motorway to London.Đi xa lộ đến London.
Đồng nghĩahighwayfreeway
Cụm hay dùngdrive on the motorwaymotorway exit
Xa lộ, đường cao tốc (Anh-Anh).
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...