fail
/feɪl/ A2
Nghĩa
thất bại
động từ
Định nghĩa · To be unsuccessful in achieving a goal.
“I fail to understand this problem.”Tôi không hiểu vấn đề này.
“He failed the math test.”Anh ấy thi trượt môn toán.
Trái nghĩa
succeed
Cụm hay dùng
fail an examfail a classfail to meet requirements
Họ từ
failure (n)failing (adj)
Mẹo IELTS · Dùng 'fail' để thể hiện sự không thành công trong IELTS.
Ghi chú · Dùng cho thi trượt, không dùng cho thất bại trong cuộc sống.