Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wear

/wɛr/ A2

Nghĩa

mặc, mang động từ

Định nghĩa · To have something on your body.

“I like to wear comfortable clothes.”Tôi thích mặc quần áo thoải mái.

“She wears a red dress.”Cô ấy mặc váy đỏ.

Đồng nghĩa put ondon
Cụm hay dùng wear clotheswear glasses
Cấu tạoTừ 'wear' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'werian'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả trang phục trong IELTS.

Ghi chú · Mặc quần áo hoặc đeo phụ kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...