Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forecast

/ˈfɔːrkæst/ A2

Nghĩa

dự báo danh từ

Định nghĩa · A prediction about what will happen in the future.

“The weather forecast says it will rain tomorrow.”Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.

“The forecast calls for rain.”Dự báo nói sẽ có mưa.

Đồng nghĩa predictionoutlook
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về dự đoán trong bài viết.

Ghi chú · Dự báo có căn cứ, khác với prediction (phỏng đoán).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...