forecast
/ˈfɔːrkæst/ A2
Nghĩa
dự báo
danh từ
Định nghĩa · A prediction about what will happen in the future.
“The weather forecast says it will rain tomorrow.”Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.
“The forecast calls for rain.”Dự báo nói sẽ có mưa.
Đồng nghĩa
predictionoutlook
Cụm hay dùng
weather forecasteconomic forecastforecast model
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về dự đoán trong bài viết.
Ghi chú · Dự báo có căn cứ, khác với prediction (phỏng đoán).