| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈfɔːrkæst/
|
danh từ |
dự báo
The weather forecast says it will rain tomorrow.
Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.
Chi tiếtThe forecast calls for rain.Dự báo nói sẽ có mưa.
Đồng nghĩapredictionoutlook
Cụm hay dùngweather forecasteconomic forecastforecast model
Họ từforecast (v)forecaster (n)
Dự báo có căn cứ, khác với prediction (phỏng đoán).
|
— |
|
/dɪˈɡriː/
|
danh từ |
bằng cấp
She has a degree in art.
Cô ấy có bằng cấp về nghệ thuật.
Chi tiếtHe received a degree in engineering.Anh ấy nhận bằng kỹ sư.
Đồng nghĩadiplomacertificate
Cụm hay dùngearn a degreedegree programbachelor's degree
Họ từdegree (n)graduate (v)
Bằng cấp; diploma thường là bằng tốt nghiệp.
|
— |
|
/ˈklaɪ.mət/
|
danh từ |
khí hậu
The climate in Vietnam is warm.
Khí hậu ở Việt Nam ấm áp.
|
— |
|
/əˈraɪv/
|
động từ |
đến nơi
They will arrive at the airport at 5 PM.
Họ sẽ đến sân bay lúc 5 giờ chiều.
|
— |
|
/bɪˈliːv/
|
động từ |
tin tưởng
I believe in you.
Tôi tin tưởng bạn.
Chi tiếtShe believes in ghosts.Cô ấy tin vào ma.
Đồng nghĩatrustaccept
Cụm hay dùngbelieve inbelieve that
Họ từbelief (n)believable (adj)
Thường dùng với 'in' khi nói về niềm tin.
|
— |
|
/ˈbɒroʊ/
|
v |
Vay, mượn
I need to borrow some money to buy a new bike.
Tôi cần vay một ít tiền để mua xe đạp mới.
Chi tiếtI need to borrow a car.Tôi cần mượn một chiếc xe.
Đồng nghĩatakeuse temporarily
Cụm hay dùngborrow moneyborrow a bookborrow an idea
Họ từborrower (n)borrowing (n)
Người đi vay; dùng take temporarily.
|
— |
|
/dɪˈsaɪd/
|
v. |
Quyết định
Decide quickly.
Quyết định nhanh.
Chi tiếtShe decided on the blue dress.Cô ấy quyết định chọn váy xanh.
Đồng nghĩachoosedetermine
Cụm hay dùngdecide todecide on
Họ từdecision (n)decisive (adj)
Động từ; theo sau bởi 'to + V' hoặc 'on + N'.
|
— |
|
/dɪˈskraɪb/
|
v |
miêu tả
Describe your hometown in detail.
Miêu tả quê hương của bạn chi tiết.
Chi tiếtCan you describe him?Bạn có thể miêu tả anh ấy không?
Đồng nghĩadepictportray
Cụm hay dùngdescribe in detaildescribe as
Họ từdescription (n)descriptive (adj)
Động từ; thường đi với tân ngữ trực tiếp.
|
— |
|
/ˌdɪsəˈpɪə/
|
v |
biến mất
The rabbit disappeared into its hole.
Con thỏ biến mất vào hang của nó.
|
— |
|
/ɪmˈpruːv/
|
v. |
Cải thiện
Improve your English.
Cải thiện tiếng Anh.
Chi tiếtThe new system improved efficiency.Hệ thống mới đã cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩaenhanceupgrade
Cụm hay dùngimprove performanceimprove skills
Họ từimprovement (n)improved (adj)
Động từ có thể dùng với tân ngữ hoặc không.
|
— |
|
/ɪnˈvent/
|
v |
phát minh, sáng chế
Who invented the telephone?
Ai đã phát minh ra điện thoại?
|
— |
|
/səˈdʒest/
|
v |
đề xuất
I suggest a different approach.
Tôi đề xuất một cách tiếp cận khác.
Chi tiếtWhat do you suggest?Bạn gợi ý gì?
Đồng nghĩaproposerecommend
Cụm hay dùngsuggest doingsuggest that
Họ từsuggestion (n)suggestive (adj)
Sau 'suggest' dùng V-ing hoặc mệnh đề that.
|
— |
|
/əˈɡriː/
|
v |
đồng ý
We agree on most issues.
Chúng tôi đồng ý về hầu hết các vấn đề.
Chi tiếtThey agreed to help.Họ đồng ý giúp đỡ.
Đồng nghĩaconcurconsent
Cụm hay dùngagree withagree to
Họ từagreement (n)agreeable (adj)
Phân biệt 'agree to' (hành động) và 'agree with' (quan điểm).
|
— |
|
/ˌdɪsəˈɡriː/
|
v |
không đồng ý
It's healthy to respectfully disagree.
Lành mạnh khi không đồng ý một cách tôn trọng.
|
— |
|
/ˈprɒmɪs/
|
danh từ |
lời hứa
I made a promise to help him.
Tôi đã hứa sẽ giúp anh ấy.
Chi tiếtKeep your promise.Giữ lời hứa của bạn.
Đồng nghĩapledgevow
Cụm hay dùngmake a promisebreak a promise
Họ từpromising (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/prɪˈpeər/
|
v. |
Chuẩn bị
Prepare for exam.
Chuẩn bị thi.
Chi tiếtShe prepared a delicious meal.Cô ấy chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩaarrangeget ready
Cụm hay dùngprepare forprepare to do
Họ từpreparation (n)preparatory (adj)
Có thể dùng với 'for' hoặc 'to V'.
|
— |
|
/ɪˈmædʒɪn/
|
v. |
Tưởng tượng
Imagine the future.
Tưởng tượng tương lai.
Chi tiếtCan you imagine living there?Bạn có thể tưởng tượng sống ở đó không?
Đồng nghĩaenvisionpicture
Cụm hay dùngimagine thatimagine yourself
Họ từimagination (n)imaginative (adj)
Có thể dùng với 'can' để hỏi khả năng tưởng tượng.
|
— |
|
/ˈnoʊtɪs/
|
danh từ |
thông báo
I saw the notice on the wall.
Tôi thấy thông báo trên tường.
Chi tiếtI noticed she was wearing a blue dress.Tôi nhận thấy cô ấy mặc một chiếc váy xanh.
Đồng nghĩaobservedetect
Cụm hay dùngnotice a changefail to notice
Họ từnoticeable (adj.)unnoticed (adj.)
Cũng là danh từ: 'thông báo' (e.g., notice board).
|
— |
|
/prɪˈvent/
|
v. |
Ngăn chặn
Prevent accidents.
Ngăn tai nạn.
Chi tiếtThe fence prevents animals from escaping.Hàng rào ngăn động vật trốn thoát.
Đồng nghĩastopavoid
Cụm hay dùngprevent someone from doingprevent accidents
Họ từprevention (n)preventive (adj)
Thường dùng cấu trúc 'prevent + O + from + V-ing'.
|
— |
|
/ˈrekəɡnaɪz/
|
v |
nhận ra
I didn't recognise her with short hair.
Tôi không nhận ra cô ấy với mái tóc ngắn.
|
— |
Đang tải...