Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brazil

/brəˈzɪl/ A2

Nghĩa

Brazil danh từ

Định nghĩa · A large country in South America known for its Amazon rainforest.

“Brazil is famous for its carnival.”Brazil nổi tiếng với lễ hội hóa trang.

“Brazil is the land of samba.”Brazil là xứ sở samba.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Quốc gia lớn nhất Nam Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...