isotope
Nghĩa
Định nghĩa · Atoms with the same number of protons but different neutrons.
“Carbon-14 is a radioactive isotope used in dating.”Carbon-14 là một đồng vị phóng xạ được sử dụng trong xác định tuổi.
“Isotopes can be stable or unstable.”Các đồng vị có thể ổn định hoặc không ổn định.
Mẹo IELTS · Nên biết về vai trò của các đồng vị.
Ghi chú · Thường dùng trong hóa học và vật lý.