Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

isotope

/ˈaɪ.sə.toʊp/ B1 IELTS

Nghĩa

Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số neutron. n.

Định nghĩa · Atoms with the same number of protons but different neutrons.

“Carbon-14 is a radioactive isotope used in dating.”Carbon-14 là một đồng vị phóng xạ được sử dụng trong xác định tuổi.

“Isotopes can be stable or unstable.”Các đồng vị có thể ổn định hoặc không ổn định.

Đồng nghĩa variant

Mẹo IELTS · Nên biết về vai trò của các đồng vị.

Ghi chú · Thường dùng trong hóa học và vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...