Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · science · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wavelength

/ˈweɪv.lɛŋkθ/ B1 IELTS

Nghĩa

Khoảng cách giữa hai đỉnh của một sóng. n.

Định nghĩa · The distance between two peaks of a wave.

“Different colors of light have different wavelengths.”Các màu sắc khác nhau của ánh sáng có bước sóng khác nhau.

“Wavelength is important in physics and engineering.”Bước sóng rất quan trọng trong vật lý và kỹ thuật.

Đồng nghĩa wave length

Mẹo IELTS · Nên biết cách đo bước sóng.

Ghi chú · Thường dùng trong vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...