EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng B1 · science › wavelength
wavelength
B1
n.
📁 Từ vựng B1 · science
IELTS
Khoảng cách giữa hai đỉnh của một sóng.
UK /ˈweɪv.lɛŋkθ/
·
US /ˈweɪv.lɛŋkθ/
The distance between two peaks of a wave.
Different colors of light have different wavelengths.
→ Các màu sắc khác nhau của ánh sáng có bước sóng khác nhau.
Wavelength is important in physics and engineering.
→ Bước sóng rất quan trọng trong vật lý và kỹ thuật.
Đồng nghĩa
wave length
Collocations
short wavelength
long wavelength
🎯
IELTS:
Nên biết cách đo bước sóng.
Thường dùng trong vật lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
isotope
/ˈaɪ.sə.toʊp/
Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số neutron.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng B1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...