Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affordability

/əˌfɔrdəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

chất lượng của việc có thể chi trả; trong khả năng tài chính n.

Định nghĩa · the quality of being affordable; within financial reach

“Housing affordability is a major concern in cities.”Khả năng chi trả nhà ở là mối quan tâm lớn ở các thành phố.

“Policies should focus on improving affordability.”Các chính sách nên tập trung vào việc cải thiện khả năng chi trả.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về khả năng chi trả trong phần viết của bạn.

Ghi chú · Khả năng chi trả là vấn đề quan trọng trong đô thị hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...