Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invasive

/ɪnˈveɪ.sɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

Các loài xâm lấn lan rộng và gây hại cho hệ sinh thái bản địa. adj.

Định nghĩa · Species that spread and harm native ecosystems.

“Invasive species threaten local biodiversity.”Các loài xâm lấn đe dọa đa dạng sinh học địa phương.

“Efforts are needed to control invasive plants.”Cần có nỗ lực để kiểm soát các loại cây xâm lấn.

Đồng nghĩa intrusiveunwelcome

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về các loài gây hại.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...