reading
/ˈriːdɪŋ/ A2 phổ biến #195
Nghĩa
Đọc sách
n.
Định nghĩa · Reading is the action of looking at and understanding written words.
“Reading is fun.”Đọc sách vui.
“This is a good reading.”Đây là một bài đọc hay.
Cụm hay dùng
reading comprehensionreading material
Họ từ
read (v.)reader (n.)
Mẹo IELTS · Nên nói về thói quen đọc sách trong IELTS.
Ghi chú · Danh từ 'reading' thường không đếm được khi chỉ hành động.