Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

christ

/krɪst/ A2

Nghĩa

Chúa Kitô danh từ

Định nghĩa · The title for Jesus in Christianity.

“Christ is an important figure in Christianity.”Chúa Kitô là một nhân vật quan trọng trong Kitô giáo.

“Christ is central to Christian faith.”Chúa Kitô là trung tâm của đức tin Kitô giáo.

Đồng nghĩa MessiahSavior
Cấu tạoTừ 'Christ' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'Christos'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ Chúa trong Kitô giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...