Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

christ

/kraist/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Chúa Kitô danh từ

“Christ is an important figure in Christianity.”Chúa Kitô là một nhân vật quan trọng trong Kitô giáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

christ

/kraist/

danh từ

  • Chúa Giê-su, Chúa cứu thế
Định nghĩa tiếng Anh

n a teacher and prophet born in Bethlehem and active in Nazareth; his life and sermons form the basis for Christianity (circa 4 BC - AD 29) n any expected deliverer

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...