Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unification

/ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

Quá trình gộp các phần riêng biệt thành một. n.

Định nghĩa · The process of bringing together separate parts into one.

“The unification of the country was celebrated.”Sự thống nhất của đất nước đã được ăn mừng.

“Unification can bring peace and stability.”Thống nhất có thể mang lại hòa bình và ổn định.

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về sự thống nhất trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thống nhất trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...