victorious
Nghĩa
Định nghĩa · Having won a victory; triumphant.
“The victorious army celebrated its success.”Quân đội chiến thắng đã ăn mừng thành công.
“They felt victorious after the battle.”Họ cảm thấy chiến thắng sau trận chiến.
Mẹo IELTS · Có thể mô tả cảm xúc chiến thắng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác chiến thắng trong lịch sử.