Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

victorious

/vɪkˈtɔːriəs/ B1 IELTS

Nghĩa

Đã chiến thắng; chiến thắng. adj.

Định nghĩa · Having won a victory; triumphant.

“The victorious army celebrated its success.”Quân đội chiến thắng đã ăn mừng thành công.

“They felt victorious after the battle.”Họ cảm thấy chiến thắng sau trận chiến.

Đồng nghĩa triumphantwinning

Mẹo IELTS · Có thể mô tả cảm xúc chiến thắng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác chiến thắng trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...