Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warfare

/ˈwɔːrfeər/ B1 IELTS

Nghĩa

Hoạt động chiến đấu trong một cuộc chiến. n.

Định nghĩa · The activity of fighting in a war.

“Warfare has changed with technology.”Chiến tranh đã thay đổi với công nghệ.

“Different types of warfare exist throughout history.”Có nhiều loại hình chiến tranh khác nhau trong lịch sử.

Đồng nghĩa combatfighting

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về sự thay đổi trong chiến tranh trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ các hoạt động chiến tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...