warfare
Nghĩa
Định nghĩa · The activity of fighting in a war.
“Warfare has changed with technology.”Chiến tranh đã thay đổi với công nghệ.
“Different types of warfare exist throughout history.”Có nhiều loại hình chiến tranh khác nhau trong lịch sử.
Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về sự thay đổi trong chiến tranh trong bài thi.
Ghi chú · Dùng để chỉ các hoạt động chiến tranh.