libraries
/ˈlaɪbrəriz/ A2
Nghĩa
thư viện
danh từ
Định nghĩa · Buildings where books and information are kept.
“Libraries have many books.”Thư viện có nhiều sách.
“The libraries offer a wide range of resources.”Các thư viện cung cấp nhiều tài nguyên đa dạng.
Đồng nghĩa
bookstoresarchives
Cụm hay dùng
public librariesacademic libraries
Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của thư viện trong Writing.
Ghi chú · Thư viện là nơi lý tưởng để học tập.