one must acknowledge that
Nghĩa
Định nghĩa · This phrase emphasizes the need to recognize a fact.
“One must acknowledge that progress takes time.”Người ta phải công nhận rằng tiến bộ mất thời gian.
“One must acknowledge that we all have different perspectives.”Người ta phải công nhận rằng tất cả chúng ta đều có những quan điểm khác nhau.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tôn trọng ý kiến khác.
Ghi chú · Dùng để khẳng định một điều cần thiết.