Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fear

/fɪr/ A2

Nghĩa

sợ hãi động từ

Định nghĩa · To fear means to feel afraid of something.

“I fear the dark.”Tôi sợ bóng tối.

“I fear I may be late.”Tôi sợ rằng mình có thể đến muộn.

Đồng nghĩa dreadterror
Trái nghĩa fearlessness
Cụm hay dùng fear ofin fear

Mẹo IELTS · Nêu rõ nỗi sợ trong các câu hỏi IELTS.

Ghi chú · Fear + of + danh từ/V-ing.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...