fear
/fɪr/ A2
Nghĩa
sợ hãi
động từ
Định nghĩa · To fear means to feel afraid of something.
“I fear the dark.”Tôi sợ bóng tối.
“I fear I may be late.”Tôi sợ rằng mình có thể đến muộn.
Trái nghĩa
fearlessness
Mẹo IELTS · Nêu rõ nỗi sợ trong các câu hỏi IELTS.
Ghi chú · Fear + of + danh từ/V-ing.