Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in gender initiatives

/ɪnˈvɛst ɪn ˈdʒɛndər ɪˈnɪʃətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư nguồn lực cho các chương trình liên quan đến giới phr.

Định nghĩa · to allocate resources for gender-related programs

“Countries should invest in gender initiatives for better outcomes.”Các quốc gia nên đầu tư vào các sáng kiến về giới để có kết quả tốt hơn.

“Investing in gender initiatives promotes equality.”Đầu tư vào các sáng kiến về giới thúc đẩy bình đẳng.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự cần thiết phải đầu tư.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...