Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

colors

/ˈkʌlərz/ A2

Nghĩa

màu sắc danh từ

Định nghĩa · Colors are different shades or hues that we see.

“I like bright colors.”Tôi thích những màu sắc tươi sáng.

“The colors of the rainbow are beautiful.”Màu sắc của cầu vồng rất đẹp.

Đồng nghĩa huesshades
Cụm hay dùng bright colorsdark colors

Mẹo IELTS · Sử dụng từ 'colors' để mô tả nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Màu sắc có thể ảnh hưởng đến cảm xúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...