wars
/wɔrz/ A2
Nghĩa
cuộc chiến
danh từ
Định nghĩa · Armed conflict between groups or countries.
“There were many wars in history.”Có nhiều cuộc chiến trong lịch sử.
“The wars of the past shaped our history.”Các cuộc chiến trong quá khứ đã định hình lịch sử của chúng ta.
Cụm hay dùng
world warscivil wars
Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về lịch sử trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong lịch sử và chính trị.