Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wars

/wɔrz/ A2

Nghĩa

cuộc chiến danh từ

Định nghĩa · Armed conflict between groups or countries.

“There were many wars in history.”Có nhiều cuộc chiến trong lịch sử.

“The wars of the past shaped our history.”Các cuộc chiến trong quá khứ đã định hình lịch sử của chúng ta.

Đồng nghĩa conflictbattle
Cụm hay dùng world warscivil wars

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về lịch sử trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lịch sử và chính trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...