Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transnational

/trænˈsnæl/ C1 IELTS

Nghĩa

mở rộng hoặc hoạt động qua các biên giới quốc gia adj.

Định nghĩa · extending or operating across national boundaries

“Transnational companies influence global markets significantly.”Các công ty xuyên quốc gia ảnh hưởng đáng kể đến thị trường toàn cầu.

“Transnational issues require cooperative solutions.”Các vấn đề xuyên quốc gia cần giải pháp hợp tác.

Mẹo IELTS · Phân tích ảnh hưởng của các công ty xuyên quốc gia trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng để mô tả hoạt động của các công ty lớn trên toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...