Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

democratization

/dɪˌmɒk.rə.tɪˈzeɪ.ʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

quá trình làm cho một hệ thống trở nên dân chủ hơn n.

Định nghĩa · the process of making a system more democratic

“Democratization can empower citizens and promote participation.”Dân chủ hóa có thể trao quyền cho công dân và thúc đẩy sự tham gia.

“The country is undergoing a process of democratization.”Quốc gia này đang trải qua một quá trình dân chủ hóa.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các bước trong quá trình dân chủ hóa trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng để chỉ quá trình chuyển đổi sang hệ thống dân chủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...