Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cater

/ˈkeɪ.tər/ B2 IELTS

Nghĩa

Cung cấp thực phẩm và đồ uống tại các sự kiện hoặc buổi họp. v.

Định nghĩa · To provide food and drink at events or gatherings.

“They cater weddings and corporate events.”Họ cung cấp dịch vụ ăn uống cho đám cưới và sự kiện doanh nghiệp.

“We need to cater for vegetarian guests.”Chúng ta cần phục vụ cho những khách ăn chay.

Đồng nghĩa provideserve

Mẹo IELTS · Dùng 'cater' khi nói về phục vụ thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Dịch vụ ăn uống cần chú ý đến nhu cầu của khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...