Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detox

/ˈdiː.tɑːks/ B2 IELTS

Nghĩa

Loại bỏ các chất độc hại khỏi cơ thể, thường qua chế độ ăn uống. v.

Định nghĩa · To remove harmful substances from the body, often through diet.

“Many people detox by following a special diet.”Nhiều người thanh lọc cơ thể bằng cách theo một chế độ ăn đặc biệt.

“Detoxing can help improve your overall health.”Thanh lọc cơ thể có thể giúp cải thiện sức khỏe tổng thể.

Đồng nghĩa cleanse
Cụm hay dùng detox dietdetox plan

Mẹo IELTS · Dùng 'detox' khi viết về sức khỏe và chế độ ăn uống.

Ghi chú · Thanh lọc cơ thể giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...