gambling
/ˈɡæm.bəl.ɪŋ/ A2
Nghĩa
cờ bạc
danh từ
Định nghĩa · The act of betting money on games or events.
“Gambling can be risky.”Cờ bạc có thể rủi ro.
“Gambling can lead to financial problems.”Cờ bạc có thể dẫn đến vấn đề tài chính.
Cụm hay dùng
online gamblinggambling addiction
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thói quen xấu trong IELTS.
Ghi chú · Nên cẩn thận khi tham gia.