Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gambling

/ˈɡæm.bəl.ɪŋ/ A2

Nghĩa

cờ bạc danh từ

Định nghĩa · The act of betting money on games or events.

“Gambling can be risky.”Cờ bạc có thể rủi ro.

“Gambling can lead to financial problems.”Cờ bạc có thể dẫn đến vấn đề tài chính.

Đồng nghĩa bettingwagering

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thói quen xấu trong IELTS.

Ghi chú · Nên cẩn thận khi tham gia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...