Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trackback

/ˈtrækˌbæk/ A2

Nghĩa

trở lại danh từ

Định nghĩa · A reference to a previous post or article.

“I used a trackback in my blog.”Tôi đã sử dụng một trackback trong blog của mình.

“The trackback shows where the information came from.”Trackback cho thấy thông tin đến từ đâu.

Đồng nghĩa referencelink

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nguồn thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong blogging.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...