Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interior

/ɪnˈtɪəriər/ A2

Nghĩa

nội thất danh từ

Định nghĩa · The inside part of a building or object.

“The interior of the house is beautiful.”Nội thất của ngôi nhà rất đẹp.

“The interior of the car is very spacious.”Nội thất của xe rất rộng rãi.

Đồng nghĩa insideinner part
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'interior', nghĩa là bên trong.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả không gian trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ không gian bên trong.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...