Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inside

/'in'said/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #964

Nghĩa thường dùng

bên trong giới từ

“The cat is inside.”Con mèo ở bên trong.

Biến thể từ insides số nhiều
Đồng nghĩa withinindoors
Trái nghĩa outside
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inside

/'in'said/

danh từ

  • mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong
  • phần giữa
    • the inside of a week: phần giữa tuần
  • (thông tục) lòng, ruột

thành ngữ

  1. to turn inside out
    • lộn trong ra ngoài

tính từ & phó từ

  • ở trong, từ trong, nội bộ
    • inside information: tin tức nội bộ
    • an inside job: một công việc làm ở trong; (thông tục) một vụ trộm nội bộ
    • inside of a week: trong vòng một tuần

giới từ

  • ở phía trong; vào trong
Định nghĩa tiếng Anh

n. the region that is inside of something n. the inner or enclosed surface of something a. relating to or being on the side closer to the center or within a defined space s. being or applying to the inside of a building

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...