Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interior

/in'tiəriə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3476

Nghĩa thường dùng

nội thất danh từ

“The interior of the house is beautiful.”Nội thất của ngôi nhà rất đẹp.

Biến thể từ interiors số nhiều
Đồng nghĩa insideinnerinternalcore
Trái nghĩa exterioroutsideouter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interior

/in'tiəriə/

tính từ

  • ở trong, ở phía trong
  • nằm xa trong đất liền, ở nội địa
  • nội, nội bộ, trong nước
  • nội tâm, riêng tư
    • the interior life: cuộc sống nội tâm

danh từ

  • phần trong, phía trong (phòng, nhà...)
  • đất liền nằm sâu vào trong (một nước...), nội địa
  • công việc trong nước, nội vụ
    • Ministry of the Interior: Bộ nội vụ
  • tâm hồn, nội tâm
Định nghĩa tiếng Anh

a. situated within or suitable for inside a building s. inside and toward a center s. of or coming from the middle of a region or country

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...