Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unite

/juˈnaɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp v.

Định nghĩa · to come together for a common purpose or action

“The family united to support each other during tough times.”Gia đình kết hợp lại để hỗ trợ nhau trong những lúc khó khăn.

“We must unite to achieve our goals.”Chúng ta phải kết hợp lại để đạt được mục tiêu của mình.

Đồng nghĩa joincombine

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự đoàn kết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đoàn kết trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...