Kho từ › Collocations · art › visualize concepts

visualize concepts

B2 phr. 📁 Collocations · art IELTS
hình dung hoặc thấy các ý tưởng một cách rõ ràng
UK /ˈvɪʒuəlaɪz ˈkɒncepts/ · US /ˈvɪʒuəlaɪz ˈkɒncepts/
to imagine or see ideas in a clear way
Artists often visualize concepts before starting their work.
→ Các nghệ sĩ thường hình dung các khái niệm trước khi bắt đầu công việc của họ.
She can visualize concepts that others find difficult to grasp.→ Cô ấy có thể hình dung các khái niệm mà người khác thấy khó hiểu.
Đồng nghĩa
imagine ideasenvision concepts
Collocations
visualize conceptsvisualize ideas
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng tư duy sáng tạo.
Dùng khi nói về khả năng hình dung trong nghệ thuật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...