Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tackle gender challenges

/ˈtækəl ˈdʒɛndər ˈʧælɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết những khó khăn liên quan đến các vấn đề giới tính phr.

Định nghĩa · to address difficulties related to gender issues

“Governments must tackle gender challenges effectively.”Các chính phủ phải giải quyết các thách thức về giới tính một cách hiệu quả.

“Organizations work together to tackle gender challenges in society.”Các tổ chức làm việc cùng nhau để giải quyết các thách thức về giới tính trong xã hội.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi thảo luận về giải pháp.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...